trôi sông

Học thuật
Thân thiện
trôi sông

Một chiếc thuyền gỗ nhỏ trôi sông êm đềm.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Thả trôi theo dòng sông: Hành động để cho một vật (thường xác chết, đồ vật) tự do trôi nổi bị cuốn đi theo dòng chảy của con sông.
    • Lời mắng nhiếc (): Từ ngữ dùng để chửi mắng, xúc phạm một cách nặng nề, đặc biệt nhắm vào những người phụ nữ bị coi đĩ thõa, hư hỏng.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (thả trôi):

    • Ngày xưa, tục lệ thả xác chết trôi sông. (Ngày xưa, phong tục để cho thi thể người chết trôi theo dòng sông.)
    • Chiếc gỗ bị đứt dây, cứ thế trôi sông mất. (Chiếc gỗ bị đứt dây, cứ thế bị cuốn trôi theo dòng sông.)
  • Nghĩa mắng nhiếc ():

    • "Đồ trôi sông!" - ta quát lên trong cơn giận dữ. ("Đồ trôi sông!" - ta hét lên trong cơn tức giận.)
    • Câu chửi "đồ trôi sông" nghe thật thô tục khinh miệt. (Lời chửi "đồ trôi sông" nghe thật thô tục đầy khinh bỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một lời nguyền rủa: Cụm từ này thường được dùng như một lời nguyền rủa độc địa, hàm ý người bị chửi không đáng được chôn cất tử tế chỉ đáng bị vứt bỏ như rác.
    • Lão ta tức giận, buông lời nguyền rủa: "Chúng mày rồi sẽ ngày trôi sông hết!" (Hắn ta tức giận, thốt lời nguyền rủa: "Chúng mày rồi sẽ ngày bị vứt xác trôi sông hết!")
Biến thể từ gần giống
  • Trôi giạt: Trôi nổi, lênh đênh không phương hướng, thường dùng để chỉ số phận long đong, phiêu bạt.

    • Cuộc đời anh ta trôi giạt khắp nơi. (Cuộc đời anh ta phiêu bạt khắp nơi.)
  • Trôi nổi: Di chuyển trên mặt nước theo dòng chảy; cũng có thể dùng với nghĩa bóng chỉ một cuộc sống không ổn định.

    • Chiếc trôi nổi trên mặt hồ. (Chiếc nổi trôi trên mặt hồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Vứt sông: (Động từ) Ném, quăng xuống sông. sắc thái mạnh hơn, chủ động hơn "trôi sông".
  • Đồ đĩ thoã / Đồ chó : (Danh từ, lời chửi) Những từ chửi tục tĩu, xúc phạm nhân phẩm tương tự.
Lưu ý về cách dùng
  • Tính chất cổ, không nên dùng: Cụm từ "trôi sông" với nghĩa chửi mắng ("đồ trôi sông") cách nói , rất thô tục nặng nề. Ngày nay, việc sử dụng trong giao tiếp bị coi thiếu văn hóa không phù hợp.
  • Chủ yếu dùng trong văn học, sử liệu: Ngữ nghĩa này thường chỉ xuất hiện trong các tác phẩm văn học cổ, lịch sử hoặc khi miêu tả lời nói của các nhân vật phản diện, kẻ ác để thể hiện sự thô lỗ, độc ác.
trôi sông

Một chiếc thuyền gỗ nhỏ trôi sông êm đềm.

  1. Thả trôi theo dòng sông. Đồ trôi sông. Từ dùng để mắng nhiếc những người đĩ thõa ().